头号字

头号字
tóuhào
đầu hiệu tự

chữ cỡ lớn nhất; chữ khổ to nhất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ cỡ lớn nhất; chữ khổ to nhất

    • Kiểu chữ lớn này quá to.

  2. danh từ

    chữ cỡ lớn nhất; chữ đầu bảng

    • Đây là chữ lớn nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.