头儿脑儿

头儿脑儿
tóurnǎor
đầu nhi não nhi

thủ lĩnh; nhân vật đầu não; sếp lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thủ lĩnh; nhân vật đầu não; sếp lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.