头一回

头一回
tóuhuí
đầu nhất hồi

lần đầu tiên

2 nghĩa#26135
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lần đầu tiên

    • Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.

  2. lần đầu tiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.