失调

失调
shītiáo
thất điều

mất cân bằng; rối loạn; thất điều

3 nghĩa#33387
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất cân bằng; rối loạn; thất điều

    • Cơ thể anh ấy bị mất cân bằng rồi.

  2. động từ

    mất cân bằng; rối loạn chức năng; thất điều

    • Cơ thể anh ấy bị rối loạn rồi.

  3. động từ

    mất cân bằng; rối loạn; thiếu điều dưỡng (sau khi bệnh)

    • Anh ấy bị mất cân bằng sau khi ốm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.