失智症

失智症
shīzhìzhèng
thất trí chứng

chứng mất trí; sa sút trí tuệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng mất trí; sa sút trí tuệ

    • Bệnh mất trí nhớ là một bệnh thoái hóa thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.