失态

失态
shītài
thất thái

mất bình tĩnh; mất tự chủ; hành xử mất lịch sự

3 nghĩa#30284
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất bình tĩnh; mất tự chủ; hành xử mất lịch sự

    • Anh ấy say rồi, hơi mất kiểm soát.

  2. động từ

    mất tự chủ; hành động mất kiểm soát; thất thái

  3. động từ

    mất tự chủ; mất bình tĩnh; hành xử mất kiểm soát

    • Anh ấy đã mất bình tĩnh vì quá tức giận.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.