/
失忆
失忆
thất ức
mất trí nhớ; quên lãng
1 nghĩa#14859
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất trí nhớ; quên lãng
中忘记以前发生的事情或学过的知识wàngjì yǐqián fāshēng de shìqing huò xuéguò de zhīshi
- ,。
Anh ấy bị mất trí nhớ, không nhớ gì cả.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
失忆
Phồn thể失憶
thất ức
mất trí nhớ; quên lãng
1 nghĩa#14859
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mất trí nhớ; quên lãng
中忘记以前发生的事情或学过的知识wàngjì yǐqián fāshēng de shìqing huò xuéguò de zhīshi
- ,。
Anh ấy bị mất trí nhớ, không nhớ gì cả.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía