Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
失常
失常
thất thường
mất bình thường; bất thường; hành động khác thường
2 nghĩa#20046
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất bình thường; bất thường; hành động khác thường
- 。
Hôm nay anh ấy biểu hiện không bình thường.
- 貳形tính từ
mất bình thường; bất thường; không còn bình thường
- 。
Biểu hiện của anh ấy hơi bất thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
失常
Phồn thể失
thất thường
mất bình thường; bất thường; hành động khác thường
2 nghĩa#20046
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất bình thường; bất thường; hành động khác thường
- 。
Hôm nay anh ấy biểu hiện không bình thường.
- 貳形tính từ
mất bình thường; bất thường; không còn bình thường
- 。
Biểu hiện của anh ấy hơi bất thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía