失常

失常
shīcháng
thất thường

mất bình thường; bất thường; hành động khác thường

2 nghĩa#20046
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất bình thường; bất thường; hành động khác thường

    • Hôm nay anh ấy biểu hiện không bình thường.

  2. tính từ

    mất bình thường; bất thường; không còn bình thường

    • Biểu hiện của anh ấy hơi bất thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.