- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tỷ lệ thất nghiệp
tỷ lệ thất nghiệp
Tỷ lệ thất nghiệp của quốc gia này rất cao.
tỷ lệ thất nghiệp
tỷ lệ thất nghiệp
Tỷ lệ thất nghiệp của quốc gia này rất cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.