央告

央告
yānggao
ương cáo

van xin; cầu khẩn; khẩn cầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    van xin; cầu khẩn; khẩn cầu

    • Anh ấy cầu xin tôi giúp anh ấy.

  2. động từ

    van xin; cầu xin

  3. động từ

    cầu xin; van nài

    • Anh ấy khẩn khoản nhờ tôi giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.