Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
/
央告
央告
ương cáo
van xin; cầu khẩn; khẩn cầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
van xin; cầu khẩn; khẩn cầu
- 。
Anh ấy cầu xin tôi giúp anh ấy.
- 貳动động từ
van xin; cầu xin
- 參动động từ
cầu xin; van nài
- 。
Anh ấy khẩn khoản nhờ tôi giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ央告
Phồn thể央
ương cáo
van xin; cầu khẩn; khẩn cầu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
van xin; cầu khẩn; khẩn cầu
- 。
Anh ấy cầu xin tôi giúp anh ấy.
- 貳动động từ
van xin; cầu xin
- 參动động từ
cầu xin; van nài
- 。
Anh ấy khẩn khoản nhờ tôi giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía