夫子自道

夫子自道
dào
phu tử tự đạo

tự khen mình dưới danh nghĩa khen người khác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự khen mình dưới danh nghĩa khen người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy đang tự khen mình đấy.

  2. danh từ

    tự nói về bản thân (khi phê bình người khác lại vô tình bộc lộ chính mình) [thành ngữ]

    • Tự mình nói ra, anh ta luôn chỉ trích người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.