太阳黑子

太阳黑子
tàiyánghēi
thái dương hắc tử

vết đen mặt trời; điểm đen mặt trời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết đen mặt trời; điểm đen mặt trời

    • Vết đen mặt trời là những vùng lạnh hơn trên bề mặt mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.