太阳花

太阳花
tàiyánghuā
thái dương hoa

hoa hướng dương (Helianthus annuus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa hướng dương (Helianthus annuus)

    • Hoa hướng dương nở hướng về phía mặt trời.

  2. danh từ

    hoa mười giờ (Portulaca grandiflora)

    • Hoa mười giờ rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.