Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太阳花
太阳花
thái dương hoa
hoa hướng dương (Helianthus annuus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa hướng dương (Helianthus annuus)
- 。
Hoa hướng dương nở hướng về phía mặt trời.
- 貳名danh từ
hoa mười giờ (Portulaca grandiflora)
- 。
Hoa mười giờ rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
LIÊN QUAN
太阳花
Phồn thể太陽花
thái dương hoa
hoa hướng dương (Helianthus annuus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa hướng dương (Helianthus annuus)
- 。
Hoa hướng dương nở hướng về phía mặt trời.
- 貳名danh từ
hoa mười giờ (Portulaca grandiflora)
- 。
Hoa mười giờ rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía