Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死不了
死不了
tử bất liễu
cây mười giờ; cây hoa cẩm chướng đất (Portulaca)
1 nghĩa#12999
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây mười giờ; cây hoa cẩm chướng đất (Portulaca)
中一种花卉植物,花朵颜色鲜艳,能在阳光下开放。yī zhǒng huāhuì zhíwù, huāduǒ yánsè xiānyàn, néng zài yángguāng xià kāifàng.
- 。
Cây rau sam là một loại cây rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
死不了
Phồn thể死
tử bất liễu
cây mười giờ; cây hoa cẩm chướng đất (Portulaca)
1 nghĩa#12999
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây mười giờ; cây hoa cẩm chướng đất (Portulaca)
中一种花卉植物,花朵颜色鲜艳,能在阳光下开放。yī zhǒng huāhuì zhíwù, huāduǒ yánsè xiānyàn, néng zài yángguāng xià kāifàng.
- 。
Cây rau sam là một loại cây rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt