太阳窝

太阳窝
tàiyáng
thái dương oa

thái dương (huyệt ở hai bên đầu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thái dương (huyệt ở hai bên đầu)

    • Thái dương của anh ấy đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.