太阳窗

太阳窗
tàiyángchuāng
thái dương song

cửa sổ hướng nắng; ô cửa đón ánh mặt trời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ hướng nắng; ô cửa đón ánh mặt trời

    • Căn phòng này có một cửa sổ trời.

  2. danh từ

    cửa sổ trời; cửa sổ nóc xe

    • Chiếc xe này có cửa sổ trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.