太阳眼镜

太阳眼镜
tàiyángyǎnjìng
thái dương nhãn kính

kính râm; kính mát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính râm; kính mát

    • Anh ấy đang đeo kính râm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.