太上皇

太上皇
Tàishànghuáng
thái thượng hoàng

Thái Thượng Hoàng; (bóng) người nắm quyền lực phía sau

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thái Thượng Hoàng; (bóng) người nắm quyền lực phía sau

    • Thái thượng hoàng là cha của hoàng đế.

  2. danh từ

    Thái thượng hoàng; (bóng) người nắm quyền lực thực sự đằng sau

  3. danh từ

    Thái thượng hoàng; (bóng) người quyền lực đứng sau hậu trường

  4. danh từ

    (bóng) thái thượng hoàng; người đứng sau giật dây

    • Ông ta chính là thái thượng hoàng đứng sau màn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.