天魔

天魔
tiān
thiên ma

thiên ma; quỷ thần hung ác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên ma; quỷ thần hung ác

    • Thiên ma là kẻ tà ác.

  2. danh từ

    thiên ma; ác quỷ trời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.