Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天顺
天顺
thiên thuận
Thiên Thuận (niên hiệu của Minh Anh Tông, trị vì 1457–1464)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Thuận (niên hiệu của Minh Anh Tông, trị vì 1457–1464)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天顺
Phồn thể天順
thiên thuận
Thiên Thuận (niên hiệu của Minh Anh Tông, trị vì 1457–1464)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Thuận (niên hiệu của Minh Anh Tông, trị vì 1457–1464)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía