天顺

天顺
Tiānshùn
thiên thuận

Thiên Thuận (niên hiệu của Minh Anh Tông, trị vì 1457–1464)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thiên Thuận (niên hiệu của Minh Anh Tông, trị vì 1457–1464)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.