天际线

天际线
tiānxiàn
thiên tế tuyến

đường chân trời; đường viền bầu trời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường chân trời; đường viền bầu trời

    • Đường chân trời của Thượng Hải rất đẹp.

  2. danh từ

    đường chân trời; đường địa bình

    • Đường chân trời của thành phố rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.