天长日久

天长日久
tiānchángjiǔ
thiên trường nhật cửu

sau một thời gian dài; lâu dần theo năm tháng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sau một thời gian dài; lâu dần theo năm tháng [thành ngữ]

    • Sau một thời gian dài, họ đã trở thành bạn tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.