天车

天车
tiānchē
thiên xa

cầu trục; cẩu trục di chuyển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu trục; cẩu trục di chuyển

    • Cần trục là một loại thiết bị nâng hạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.