天赐

天赐
tiān
thiên tứ

trời ban; thiên tứ (do trời ban cho)

1 nghĩa#19859
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trời ban; thiên tứ (do trời ban cho)

    • Đây là món quà trời ban.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.