天象

天象
tiānxiàng
thiên tượng

hiện tượng thiên văn; hiện tượng khí tượng (như cầu vồng, nhật thực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiện tượng thiên văn; hiện tượng khí tượng (như cầu vồng, nhật thực)

    • Hiện tượng thiên văn rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.