天葬

天葬
tiānzàng
thiên táng

táng thiên táng (tục lệ mai táng của người Tây Tạng, đặt thi thể nơi cao cho chim ăn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    táng thiên táng (tục lệ mai táng của người Tây Tạng, đặt thi thể nơi cao cho chim ăn)

    • Thiên táng là một loại tang lễ truyền thống của người Tạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.