天窗

天窗
tiānchuāng
thiên song

cửa sổ mái; cửa trời; ô thông gió trên mái

3 nghĩa#31017
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ mái; cửa trời; ô thông gió trên mái

    • Chiếc xe này có cửa sổ trời.

  2. danh từ

    cửa sổ mái; cửa trời; cửa sổ trần (xe hơi)

  3. danh từ

    giếng trời; sân trong (có mái hở)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.