天疱疮

天疱疮
tiānpàochuāng
thiên pháo sang

bệnh pemphigus; thiên đậu sang (bệnh da liễu gây bóng nước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh pemphigus; thiên đậu sang (bệnh da liễu gây bóng nước)

    • Bệnh thiên pháo sang là một bệnh tự miễn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.