天狼星

天狼星
Tiānlángxīng
thiên lang tinh

sao Thiên Lang; sao Sirius (ngôi sao đôi trong chòm sao Đại Khuyển)

1 nghĩa#35896
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sao Thiên Lang; sao Sirius (ngôi sao đôi trong chòm sao Đại Khuyển)

    • Thiên Lang Tinh là ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.