天然纤维

天然纤维
tiānránxiānwéi
thiên nhiên tiêm duy

sợi tự nhiên; sợi thiên nhiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sợi tự nhiên; sợi thiên nhiên

    • Sợi tự nhiên thân thiện với môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.