天灾人祸

天灾人祸
tiānzāirénhuò
thiên tai nhân hoạ

thiên tai và nhân họa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên tai và nhân họa [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể tránh khỏi thiên tai nhân họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.