天涯海角

天涯海角
tiānhǎijiǎo
thiên nhai hải giác

nơi chân trời góc bể; tận cùng trời đất [thành ngữ]

3 nghĩa#23728
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi chân trời góc bể; tận cùng trời đất [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đi đến tận cùng thế giới.

  2. danh từ

    chân trời góc biển; nơi xa xôi tận cùng trái đất [thành ngữ]

    • Chúng ta cách xa nhau, rất khó gặp lại.

  3. danh từ

    Thiên Nhai Hải Giác (khu du lịch ven biển phía nam Hải Nam, cách Tam Á 24 km về phía tây)

    • Thiên Nhai Hải Giác là một điểm du lịch nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.