Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天涯海角
nơi chân trời góc bể; tận cùng trời đất [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi chân trời góc bể; tận cùng trời đất [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã đi đến tận cùng thế giới.
- 貳名danh từ
chân trời góc biển; nơi xa xôi tận cùng trái đất [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta cách xa nhau, rất khó gặp lại.
- 參名danh từ
Thiên Nhai Hải Giác (khu du lịch ven biển phía nam Hải Nam, cách Tam Á 24 km về phía tây)
- 。
Thiên Nhai Hải Giác là một điểm du lịch nổi tiếng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
nơi chân trời góc bể; tận cùng trời đất [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi chân trời góc bể; tận cùng trời đất [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã đi đến tận cùng thế giới.
- 貳名danh từ
chân trời góc biển; nơi xa xôi tận cùng trái đất [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta cách xa nhau, rất khó gặp lại.
- 參名danh từ
Thiên Nhai Hải Giác (khu du lịch ven biển phía nam Hải Nam, cách Tam Á 24 km về phía tây)
- 。
Thiên Nhai Hải Giác là một điểm du lịch nổi tiếng.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía