Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天河区
天河区
thiên hà khu
quận Thiên Hà (thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Thiên Hà (thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông)
- 。
Thiên Hà là trung tâm thương mại của Quảng Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
天河区
Phồn thể天河區
thiên hà khu
quận Thiên Hà (thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Thiên Hà (thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông)
- 。
Thiên Hà là trung tâm thương mại của Quảng Châu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía