天次

天次
tiān
thiên thứ

số ngày (xảy ra sự việc gì đó, ví dụ số ngày ô nhiễm nặng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số ngày (xảy ra sự việc gì đó, ví dụ số ngày ô nhiễm nặng)

    • Số ngày ô nhiễm.

  2. danh từ

    số ngày (tổng cộng)

    • Thiên thứ có nghĩa là gì?

  3. số lần; lần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.