Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
天府
天府
thiên phủ
vùng đất trù phú của trời (mỹ danh của Tứ Xuyên, đặc biệt là vùng Thành Đô)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng đất trù phú của trời (mỹ danh của Tứ Xuyên, đặc biệt là vùng Thành Đô)
- 。
Tứ Xuyên được mệnh danh là Thiên phủ chi quốc.
- 貳名danh từ
vùng đất trù phú; đất lành giàu có
- 。
Tứ Xuyên được mệnh danh là đất nước thiên phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ天府
Phồn thể天
thiên phủ
vùng đất trù phú của trời (mỹ danh của Tứ Xuyên, đặc biệt là vùng Thành Đô)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng đất trù phú của trời (mỹ danh của Tứ Xuyên, đặc biệt là vùng Thành Đô)
- 。
Tứ Xuyên được mệnh danh là Thiên phủ chi quốc.
- 貳名danh từ
vùng đất trù phú; đất lành giàu có
- 。
Tứ Xuyên được mệnh danh là đất nước thiên phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía