天府

天府
Tiān
thiên phủ

vùng đất trù phú của trời (mỹ danh của Tứ Xuyên, đặc biệt là vùng Thành Đô)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng đất trù phú của trời (mỹ danh của Tứ Xuyên, đặc biệt là vùng Thành Đô)

    • Tứ Xuyên được mệnh danh là Thiên phủ chi quốc.

  2. danh từ

    vùng đất trù phú; đất lành giàu có

    • Tứ Xuyên được mệnh danh là đất nước thiên phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.