天底

天底
tiān
thiên để

điểm thiên để; điểm đáy trời (thiên văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm thiên để; điểm đáy trời (thiên văn)

    • Thiên để là điểm thấp nhất trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.