Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
天台
mái nhà; sân thượng
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái nhà; sân thượng
- 。
Chúng ta lên sân thượng ngắm sao đi.
núi Thiên Đài (gần Thiệu Hưng, Chiết Giang); trung tâm của Phật giáo Thiên Đài Tông
NGHĨA
- 壹名danh từ
núi Thiên Đài (gần Thiệu Hưng, Chiết Giang); trung tâm của Phật giáo Thiên Đài Tông
- 。
Núi Thiên Thai là nơi khởi nguồn của Phật giáo Thiên Thai tông ở Trung Quốc.
- 貳名danh từ
huyện Thiên Đài, Đài Châu, Chiết Giang
- 。
Núi Thiên Thai là nơi khởi nguồn của tông Thiên Thai Phật giáo Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰmái nhà; sân thượng
NGHĨA
- 壹名danh từ
mái nhà; sân thượng
- 。
Chúng ta lên sân thượng ngắm sao đi.
núi Thiên Đài (gần Thiệu Hưng, Chiết Giang); trung tâm của Phật giáo Thiên Đài Tông
NGHĨA
- 壹名danh từ
núi Thiên Đài (gần Thiệu Hưng, Chiết Giang); trung tâm của Phật giáo Thiên Đài Tông
- 。
Núi Thiên Thai là nơi khởi nguồn của Phật giáo Thiên Thai tông ở Trung Quốc.
- 貳名danh từ
huyện Thiên Đài, Đài Châu, Chiết Giang
- 。
Núi Thiên Thai là nơi khởi nguồn của tông Thiên Thai Phật giáo Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía