天台

天台
tiāntái
thiên đài

mái nhà; sân thượng

1 nghĩa#19700
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mái nhà; sân thượng

    • Chúng ta lên sân thượng ngắm sao đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.