天兵

天兵
tiānbīng
thiên binh

lính thiên đình; (khẩu) lính ô hợp vô dụng

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lính thiên đình; (khẩu) lính ô hợp vô dụng

    • Thiên binh thiên tướng.

  2. danh từ

    quân triều đình (cũ); thiên binh

  3. danh từ

    (khẩu, Đài Loan) lính tân binh vụng về; tân binh ngố

    • Anh ấy là một tân binh vụng về.

  4. danh từ

    lính thiên đình; kẻ vụng về; tên ngốc nghếch

    • Anh ấy đúng là một kẻ vụng về.

  5. danh từ

    quân trời; (khẩu) kẻ vụng về; tay mơ

    • Anh ta đúng là một kẻ ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.