天候

天候
tiānhòu
thiên hậu

thời tiết; khí hậu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời tiết; khí hậu

    • Thời tiết hôm nay rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.