天亲

天亲
tiānqīn
thiên thân

người thân ruột thịt; máu mủ ruột rà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thân ruột thịt; máu mủ ruột rà

    • Họ là người thân ruột thịt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.