天上下刀子

天上下刀子
tiānshàngxiàdāozi
thiên thượng hạ đao tử

dù trời có mưa dao cũng không thể cản (dù hoàn cảnh khắc nghiệt đến đâu) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dù trời có mưa dao cũng không thể cản (dù hoàn cảnh khắc nghiệt đến đâu) [thành ngữ]

    • Dù trời có đổ dao xuống, tôi cũng không sợ.

  2. trạng từ

    dù trời có sập; dù trời có mưa dao (dù thế nào đi nữa) [thành ngữ]

    • Dù trời có sập tôi cũng phải đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.