大龄

大龄
líng
đại linh

lớn tuổi (hơn mức bình thường trong nhóm, ở trường, về độ tuổi kết hôn...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lớn tuổi (hơn mức bình thường trong nhóm, ở trường, về độ tuổi kết hôn...)

    • Cô ấy là một học sinh lớn tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.