大驾

大驾
jià
đại giá

xe ngự; (bóng) hoàng đế; (lịch sự) quý giá; ngài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe ngự; (bóng) hoàng đế; (lịch sự) quý giá; ngài

    • Ngài đến, thật là vinh hạnh.

  2. đại từ

    (kính) ngài; quý giá (cách tôn xưng lịch sự)

    • Bạn đến thật vinh dự, tôi vô cùng vinh hạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.