大饼

大饼
bǐng
đại bính

bánh tráng lớn; bánh mì dẹt

1 nghĩa#49049
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh tráng lớn; bánh mì dẹt

    • Tôi thích ăn bánh đa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.