大面积

大面积
miàn
đại diện tích

diện rộng; (bóng) xảy ra trên quy mô lớn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#37981
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diện rộng; (bóng) xảy ra trên quy mô lớn

    • Vấn đề này là trên quy mô lớn.

  2. danh từ

    vùng rộng lớn; khu vực lớn; (phim) bom tấn

    • Ở đây có một khu rừng rộng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.