大难临头

大难临头
nànlíntóu
đại nạn lâm đầu

đại họa ập đến; lâm nguy trước mắt [thành ngữ]

2 nghĩa#43086
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đại họa ập đến; lâm nguy trước mắt [thành ngữ]

    • Anh ấy đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra, nhưng vẫn bình tĩnh.

  2. danh từ

    đại họa đang ập đến; lâm nguy [thành ngữ]

    • Tai họa sắp đến, chúng ta nên làm gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.