- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại họa ập đến; lâm nguy trước mắt [thành ngữ]
đại họa ập đến; lâm nguy trước mắt [thành ngữ]
Anh ấy đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra, nhưng vẫn bình tĩnh.
đại họa đang ập đến; lâm nguy [thành ngữ]
Tai họa sắp đến, chúng ta nên làm gì?
đại họa ập đến; lâm nguy trước mắt [thành ngữ]
đại họa ập đến; lâm nguy trước mắt [thành ngữ]
Anh ấy đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra, nhưng vẫn bình tĩnh.
đại họa đang ập đến; lâm nguy [thành ngữ]
Tai họa sắp đến, chúng ta nên làm gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.