大阪烧

大阪烧
bǎnshāo
đại phản thiêu

bánh xèo kiểu Osaka (okonomiyaki)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh xèo kiểu Osaka (okonomiyaki)

    • Tôi thích ăn bánh xèo Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.