大长腿

大长腿
chángtuǐ
đại trường thối

(khẩu) chân dài; người chân dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) chân dài; người chân dài

    • Cô ấy có một đôi chân dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.