- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đàn piano cánh; đại dương cầm
đàn piano cánh; đại dương cầm
Anh ấy muốn mua một cây đại dương cầm.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
đàn piano cánh; đại dương cầm
đàn piano cánh; đại dương cầm
Anh ấy muốn mua một cây đại dương cầm.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.