大钢琴

大钢琴
gāngqín
đại cương cầm

đàn piano cánh; đại dương cầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn piano cánh; đại dương cầm

    • Anh ấy muốn mua một cây đại dương cầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.