大豆

大豆
dòu
đại đậu

đậu tương; đậu nành

1 nghĩa#24550
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đậu tương; đậu nành

    • Đậu nành là một loại cây trồng quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.